1Tính từ
- đa dạng
- phong phú nhiều kiểu
- đa dạng, phong phú
Ví dụ
Chāoshì lǐ de shāngpǐn yàngshì duōyàng.
Hàng hóa trong siêu thị mẫu mã rất đa dạng.
Xiàndài rén de shēnghuó fāngshì yuèláiyuè duōyànghuà.
Lối sống của con người hiện đại ngày càng trở nên đa dạng.
Zhè jiā cāntīng tígōng duōyànghuà de xuǎnzé.
Nhà hàng này cung cấp nhiều sự lựa chọn đa dạng.
Chāoshì lǐ de shāngpǐn fēngfù duōyàng.
Hàng hóa trong siêu thị rất phong phú đa dạng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
形式或种类繁多。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
形式/种类 + 多样
Diễn tả hình thức, chủng loại phong phú nhiều kiểu. VD: 这里的活动形式多样。– Hoạt động ở đây hình thức rất đa dạng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “多样” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
