1Tính từ
- dễ chịu
- thoải mái
Ví dụ
Chī le yào hòu, tā gǎnjué hǎoshòu duō le.
Sau khi uống thuốc, anh ấy cảm thấy dễ chịu hơn nhiều.
Tīngdào zhè ge huài xiāoxi, wǒ xīnlǐ hěn bù hǎoshòu.
Nghe tin dữ này, trong lòng tôi rất khó chịu.
Tīng dào zhè ge huài xiāoxi, wǒ xīnlǐ hěn bù hǎoshòu.
Nghe tin xấu này, trong lòng tôi rất khó chịu.
Wèiténg de ràng rén zhēn bù hǎoshòu.
Đau dạ dày khiến người ta thực sự rất khó chịu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
感到身心舒适,多用于否定或疑问。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
心里 + 不好受
Biểu thị tâm trạng bức bối, buồn phiền, đau buồn. VD: 看到他哭,我心里真不好受。– Thấy nó khóc, lòng tôi thật chẳng dễ chịu gì.
好受 + 多了 / 一些
Dùng sau khi cải thiện về thể xác hoặc tâm trạng. VD: 喝点热水会好受一些。– Uống chút nước ấm sẽ đỡ khó chịu hơn.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
