1Danh từ
- mũ bảo hộ
- mũ bảo hiểm (công trường hoặc khi đi xe)
Ví dụ
Jìnrù shīgōng xiànchǎng bìxū àn guīdìng pèidài ānquánmào.
Đi vào công trường thi công bắt buộc phải đội mũ bảo hộ theo đúng quy định.
Zhè dǐng ānquánmào bùjǐn qīngbiàn, érqiě kàng chōngjīlì hěn qiáng.
Chiếc mũ bảo hộ này không những nhẹ mà còn chịu lực va đập rất tốt.
Qí mótuōchē shànglù bìxū dài hǎo ānquánmào yǐ bǎozhèng shēngmìng ānquán.
Lái xe máy ra đường nhất định phải đội mũ bảo hiểm cẩn thận để đảm bảo an toàn tính mạng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
用于保护头部免受撞击、飞溅物伤害的帽子,常用于建筑工地、工厂或乘车时。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
戴/佩戴 + 安全帽
Đội mũ bảo hộ hoặc mũ bảo hiểm. VD: 请戴好安全帽。– Xin hãy đội ngay ngắn mũ bảo hộ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
