1Động từ
- thực thi
- thực hiện
- áp dụng
Ví dụ
Zhè xiàng xīn zhèngcè xià gè yuè kāishǐ shíshī.
Chính sách mới này sẽ bắt đầu thực thi vào tháng sau.
Wǒmen zhèngzài rènzhēn zǔzhī shíshī zhè yì fāng'àn.
Chúng tôi đang nghiêm túc tổ chức thực hiện phương án này.
Xīn jiāotōng fǎguī yǐjīng zhèngshì shíshī le.
Luật giao thông mới đã chính thức được áp dụng.
2V
- thực thi, thực hiện, triển khai
Ví dụ
Zhè xiàng zhùxué gōngchéng de shíshī bāngzhù le wúshù pínkùn háizi.
Việc triển khai dự án khuyến học này đã giúp đỡ được vô số trẻ em nghèo khó.
Gāi xiàng jìhuà jiāng yú xià yuè shíshī.
Kế hoạch nói trên sẽ được thực hiện vào tháng sau.
Từ mục 该
Zhège jiànzhù xiàngmù jiāng fēnqī shíshī.
Dự án xây dựng này sẽ được triển khai theo từng giai đoạn.
Từ mục 分期
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
实行(法令、政策、方案等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
实施 + danh từ (政策/方案/计划/法律)
thực hiện, triển khai một chính sách, kế hoạch hoặc văn bản pháp quy.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
