1Danh từ
- dung lượng
- sức chứa
Ví dụ
Zhè ge shǒujī de nèicún róngliàng hěn dà.
Dung lượng bộ nhớ trong của chiếc điện thoại này rất lớn.
Zhè ge tǐyùguǎn de róngliàng shì liǎng wàn rén.
Sức chứa của nhà thi đấu thể thao này là hai vạn người.
Suízhe jìshù jìnbù, diànchí de róngliàng yuè lái yuè dà.
Cùng với sự tiến bộ của công nghệ, dung lượng pin ngày càng lớn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
容器或空间能够容纳物体的多少。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
容量 + 达到 / 为 + số lượng
dung lượng hoặc sức chứa đạt mức cụ thể.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
