Chuyển đến nội dung
瓶盖瓶蓋

pínggài

Hán Việt: BÌNH CÁI

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. nắp chai
  2. nút chai

Ví dụ

  1. 这个瓶盖太紧了,我拧不开。

    Zhège pínggài tài jǐn le, wǒ nǐng bù kāi.Nắp chai này chặt quá, tôi vặn không ra.

  2. 喝完水后请把瓶盖盖好。

    Hē wán shuǐ hòu qǐng bǎ pínggài gài hǎo.Uống nước xong xin hãy đậy chặt nắp chai.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 拧开瓶盖 nǐng kāi pínggàivặn mở nắp chai
  • 拧紧瓶盖 nǐng jǐn pínggàivặn chặt nắp chai
  • 塑料瓶盖 sùliào pínggàinắp chai nhựa
  • 啤酒瓶盖 píjiǔ pínggàinắp chai bia

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

盖在瓶口上的盖子。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

把 + 瓶盖 + 拧开 / 盖好

Dùng trong câu chữ 把 biểu thị động tác xử lý nắp chai.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

瓶
盖

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1