1Tính từ
- rộng rãi
- thùng thình
- dễ thở
- thong thả
- cởi mở
Ví dụ
Tā xǐhuan chuān kuānsōng shūshì de yīfu.
Anh ấy thích mặc quần áo rộng rãi thoải mái.
Xuéxiào wèi xuésheng tígōng le kuānsōng de xuéxí huánjìng.
Trường học tạo ra môi trường học tập cởi mở cho học sinh.
Gōngsī zuìjìn zījīn bǐjiào kuānsōng, kěyǐ qǐdòng xīn xiàngmù.
Dạo này tài chính của công ty tương đối dư dả, có thể khởi động dự án mới.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
不严密,宽大;富余,不紧张。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
宽松 + 的 + danh từ
Chỉ không gian, quy định, môi trường hoặc quần áo không bị gò bó, chật chội.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
