1Danh từ
- trạng thái
- tình trạng
Ví dụ
Tā zuìjìn gōngzuò zhuàngtài fēicháng chūsè.
Dạo này trạng thái làm việc của anh ấy vô cùng xuất sắc.
Jīngguò chōngfèn de xiūxi, tā huìfù le zuì jiā zhuàngtài.
Sau khi nghỉ ngơi đầy đủ, anh ấy đã hồi phục trạng thái tốt nhất.
Shǒujī chǔyú jìngyīn zhuàngtài, wǒ méi tīng dào diànhuà xiǎng.
Điện thoại đang ở trạng thái im lặng nên tôi không nghe thấy chuông reo.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
人或事物表现出来的形态。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
处于 + tính từ/danh từ + 状态
Ở trong một trạng thái nào đó. VD: 电脑一直处于待机状态。– Máy tính luôn ở trạng thái chờ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “状态” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
