1Danh từ
- cơm tất niên
- bữa cơm đêm giao thừa
- bữa cơm tất niên, cơm đoàn viên đêm 30 Tết
Ví dụ
Chúxī wǎnshang, quán jiā rén jù zài yìqǐ chī niányèfàn.
Tối ba mươi Tết, cả gia đình quây quần bên nhau ăn bữa cơm tất niên.
Māma cóng xiàwǔ jiù kāishǐ zhǔnbèi fēngshèng de niányèfàn le.
Mẹ từ chiều đã bắt đầu chuẩn bị bữa cơm tất niên thịnh soạn.
Chī niányèfàn shì Zhōngguórén guò Chūnjié de zhòngyào xísú.
Ăn cơm tất niên là một phong tục quan trọng trong dịp Tết của người Trung Quốc.
Chúxī nà tiān wǎnshang, quán jiā rén yìqǐ kāixīn de chī niányèfàn.
Đêm ba mươi Tết, cả nhà quây quần vui vẻ ăn bữa cơm tất niên.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
农历除夕全家聚在一起吃的一顿团圆饭。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
聚在一起 + 吃年夜饭
quây quần bên nhau ăn bữa cơm tất niên. VD: 全家聚在一起吃年夜饭。– Cả nhà quây quần ăn bữa cơm giao thừa.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
