Chuyển đến nội dung
内容內容

nèiróng

Hán Việt: NỘI DUNG

Danh từ

HSK4Lượng từ: 项、个

1Danh từ

  1. nội dung

Ví dụ

  1. 这本书的内容非常丰富。

    Zhè běn shū de nèiróng fēicháng fēngfù.Nội dung của cuốn sách này rất phong phú.

  2. 请大家仔细阅读通知的内容。

    Qǐng dàjiā zǐxì yuèdú tōngzhī de nèiróng.Mời mọi người đọc kỹ nội dung của thông báo.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 内容丰富 nèiróng fēngfùnội dung phong phú
  • 主要内容 zhǔyào nèiróngnội dung chính
  • 具体内容 jùtǐ nèiróngnội dung cụ thể
  • 培训内容 péixùn nèiróngnội dung đào tạo

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

事物内部所包含的实质或要点。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

danh từ + 的 + 内容

Biểu thị nội dung chứa đựng trong một văn bản, bài nói hoặc sự việc. VD: 报告的内容 – Nội dung bài báo cáo.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

内
容

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1