Chuyển đến nội dung
交流

jiāoliú

Hán Việt: GIAO LƯU

Động từĐộng từ, danh từ

HSK4Lượng từ: 次

1Động từ

  1. giao lưu
  2. trao đổi

Ví dụ

  1. 两国文化交流越来越频繁。

    Liǎng guó wénhuà jiāoliú yuèláiyuè pínfán.Giao lưu văn hóa giữa hai nước ngày càng thường xuyên hơn.

  2. 大家互相交流了一下学习经验。

    Dàjiā hùxiāng jiāoliú le yíxià xuéxí jīngyàn.Mọi người đã trao đổi kinh nghiệm học tập với nhau.

2Động từ, danh từ

  1. giao lưu, trao đổi

Ví dụ

  1. 多跟中国人交流能提高口语水平。

    Duō gēn Zhōngguórén jiāoliú néng tígāo kǒuyǔ shuǐpíng.Giao lưu nhiều với người Trung Quốc có thể nâng cao trình độ khẩu ngữ.

  2. 我们换一种交流方式吧。

    Wǒmen huàn yì zhǒng jiāoliú fāngshì ba.Chúng ta đổi một phương thức giao tiếp khác đi.

    Từ mục 方式

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 文化交流 wénhuà jiāoliúgiao lưu văn hóa
  • 交流经验 jiāoliú jīngyàntrao đổi kinh nghiệm
  • 思想交流 sīxiǎng jiāoliúgiao lưu tư tưởng
  • 进行交流 jìnxíng jiāoliútiến hành giao lưu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

彼此间互通信息、思想、经验或物资等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

跟 / 和 + ai + 交流

Giao lưu, trò chuyện, trao đổi với ai.

互相 + 交流 + danh từ (经验 / 看法)

Cùng nhau trao đổi điều gì đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

交
流

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “交流” 1

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1