1Tính từ
- thê lương
- vắng vẻ
- ảm đạm
- lạnh lẽo
Ví dụ
Wǎnnián shēnghuó shífēn qīliáng.
Cuộc sống tuổi già vô cùng thê lương.
Yuànzi lǐ yípiàn qīliáng de jǐngxiàng.
Trong sân là một cảnh tượng vắng vẻ ảm đạm.
Tīngzhe zhè qīliáng de qínshēng, dàjiā xīnlǐ dōu hěn bù hǎoshòu.
Nghe tiếng đàn thê lương này, lòng ai cũng trĩu nặng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
寂寞冷清;凄惨哀伤。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
凄凉的 + Danh từ
Bổ nghĩa cho cảnh vật, hoàn cảnh sống hoặc âm thanh mang sắc thái buồn bã, cô quạnh.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
