1Danh từ
- chiến lược
Ví dụ
Zhè shì wǒmen gōngsī wèilái de fāzhǎn zhànlüè.
Đây là chiến lược phát triển trong tương lai của công ty chúng tôi.
Liǎng guó lǐngdǎorén jiù shuāngbiān zhànlüè hézuò dáchéng le gòngshí.
Lãnh đạo hai nước đã đạt được đồng thuận về hợp tác chiến lược song phương.
Zhìdìng chángyuǎn de fāzhǎn zhànlüè duì qǐyè zhìguān zhòngyào.
Việc vạch ra chiến lược phát triển lâu dài có ý nghĩa sống còn đối với doanh nghiệp.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指导战争全局的计划和策略,比喻决定全局的策略或方针。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
制定/调整 + 战略
lập ra hoặc điều chỉnh phương châm, kế hoạch chiến lược. VD: 公司正在调整下半年的经营战略。(Công ty đang điều chỉnh chiến lược kinh doanh nửa cuối năm.)
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
