1Liên từ
- do
- bởi vì
- bởi
Ví dụ
2Liên từ, giới từ
- bởi vì, do
- do, vì, bởi vì
Ví dụ
3Giới từ, liên từ
- do, bởi vì
Ví dụ
Yóuyú bàoxuě dǎozhì hángbān dà miànjī yánwù, wǒmen zhǐnéng zhìliú jīchǎng.Do bão tuyết làm chuyến bay bị hoãn hàng loạt, chúng tôi đành phải nán lại sân bay.
Yóuyú dàwù mímàn, jīntiān de zǎobān fēijī quánbù yánwù le.Do sương mù dày đặc, toàn bộ các chuyến bay sáng nay đều bị hoãn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
表示原因或理由。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由于……,所以/因此……
Biểu thị quan hệ nhân quả trang trọng hơn 因为. VD: 由于天气不好,所以比赛取消了。– Do thời tiết xấu nên trận đấu bị hủy.
连词/介词“由于”
1. Làm liên từ: Đứng ở đầu phân câu thứ nhất để nêu nguyên nhân ("do, bởi vì"), phân câu thứ hai biểu thị kết quả và thường mở đầu bằng các liên từ như “所以” (nên, cho nên) hoặc “因此” (do đó, vì vậy). 2. Làm giới từ: Kết hợp với danh từ hoặc cụm danh từ đứng trước để giới thiệu nguyên nhân hoặc lý do dẫn đến kết quả ("nhờ có", "do").
由于房租太贵,她决定换一个小一点儿的房间。 – Vì tiền thuê đắt quá, cô ấy quyết định đổi sang phòng nhỏ hơn.
由于下大雨,所以我们没去公园。 – Vì mưa to nên chúng mình không đi công viên.
Bài học: HSK4 · 租到理想的房子 – Thuê được căn nhà lý tưởng
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
