Chuyển đến nội dung
由于由於

yóuyú

Hán Việt: DO VU

Liên từLiên từ, giới từGiới từ, liên từ

HSK4

1Liên từ

  1. do
  2. bởi vì
  3. bởi

Ví dụ

  1. 由于突降大雨,运动会延期举行。

    Yóuyú tū jiàng dàyǔ, yùndònghuì yánqī jǔxíng.Do trời đột ngột đổ mưa lớn, đại hội thể thao bị hoãn lại.

  2. 成功是由于平时的刻苦努力。

    Chénggōng shì yóuyú píngshí de kèkǔ nǔlì.Thành công là do sự nỗ lực chăm chỉ thường ngày.

2Liên từ, giới từ

  1. bởi vì, do
  2. do, vì, bởi vì

Ví dụ

  1. 由于大雨不断,运动会不得不推迟举行。

    Yóuyú dàyǔ búduàn, yùndònghuì bùdébù tuīchí jǔxíng.Do trời mưa lớn liên tục, đại hội thể thao đành phải hoãn lại.

  2. 由于下大雨,今天的比赛延期了。

    Yóuyú xià dàyǔ, jīntiān de bǐsài yánqī le.Do trời mưa to nên trận đấu hôm nay bị hoãn lại.

3Giới từ, liên từ

  1. do, bởi vì

Ví dụ

  1. 由于暴雪导致航班大面积延误,我们只能滞留机场。

    Yóuyú bàoxuě dǎozhì hángbān dà miànjī yánwù, wǒmen zhǐnéng zhìliú jīchǎng.Do bão tuyết làm chuyến bay bị hoãn hàng loạt, chúng tôi đành phải nán lại sân bay.

  2. 由于大雾弥漫,今天的早班飞机全部延误了。

    Yóuyú dàwù mímàn, jīntiān de zǎobān fēijī quánbù yánwù le.Do sương mù dày đặc, toàn bộ các chuyến bay sáng nay đều bị hoãn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 由于原因 yóuyú yuányīndo nguyên nhân
  • 主要是由于 zhǔyào shì yóuyúchủ yếu là do
  • 由于缺乏 yóuyú quēfádo thiếu hụt

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

表示原因或理由。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

由于……,所以/因此……

Biểu thị quan hệ nhân quả trang trọng hơn 因为. VD: 由于天气不好,所以比赛取消了。– Do thời tiết xấu nên trận đấu bị hủy.

连词/介词“由于”

1. Làm liên từ: Đứng ở đầu phân câu thứ nhất để nêu nguyên nhân ("do, bởi vì"), phân câu thứ hai biểu thị kết quả và thường mở đầu bằng các liên từ như “所以” (nên, cho nên) hoặc “因此” (do đó, vì vậy). 2. Làm giới từ: Kết hợp với danh từ hoặc cụm danh từ đứng trước để giới thiệu nguyên nhân hoặc lý do dẫn đến kết quả ("nhờ có", "do").

由于房租太贵,她决定换一个小一点儿的房间。 – Vì tiền thuê đắt quá, cô ấy quyết định đổi sang phòng nhỏ hơn.

由于下大雨,所以我们没去公园。 – Vì mưa to nên chúng mình không đi công viên.

Bài học: HSK4 · 租到理想的房子 – Thuê được căn nhà lý tưởng

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

由
于

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1