Chuyển đến nội dung
调整調整

tiáozhěng

Hán Việt: ĐIỀU CHỈNH

HSK5

1Động từ

  1. điều chỉnh
  2. sắp xếp lại

Ví dụ

  1. 我们需要调整一下工作计划。

    Wǒmen xūyào tiáozhěng yíxià gōngzuò jìhuà.

    Chúng ta cần điều chỉnh lại kế hoạch làm việc một chút.

  2. 随着年龄的增长,他调整了自己的饮食习惯。

    Suízhe niánlíng de zēngzhǎng, tā tiáozhěng le zìjǐ de yǐnshí xíguàn.

    Cùng với sự tăng lên của tuổi tác, anh ấy đã điều chỉnh thói quen ăn uống của mình.

  3. 遇到困难时,要学会调整好自己的心态。

    Yù dào kùnnan shí, yào xuéhuì tiáozhěng hǎo zìjǐ de xīntài.

    Khi gặp khó khăn, cần học cách điều chỉnh tốt tâm lý của bản thân.

  4. 遇到工作压力时,要懂得及时调整自己的心态。

    Yùdào gōngzuò yālì shí, yào dǒngdé jíshí tiáozhěng zìjǐ de xīntài.

    Khi gặp áp lực công việc, cần biết kịp thời điều chỉnh lại tâm trạng của mình.

  5. 我们需要根据实际情况调整计划。

    Wǒmen xūyào gēnjù shíjì qíngkuàng tiáozhěng jìhuà.

    Chúng ta cần dựa vào tình hình thực tế để điều chỉnh kế hoạch.

2Danh từ

  1. sự điều chỉnh

Ví dụ

  1. 这次价格调整很合理。

    Zhè cì jiàgé tiáozhěng hěn hélǐ.

    Lần điều chỉnh giá này rất hợp lý.

  2. 公司进行了一次人事调整。

    Gōngsī jìnxíng le yí cì rénshì tiáozhěng.

    Công ty đã tiến hành một đợt điều chỉnh nhân sự.

  3. 经过几周的调整,他的身体完全恢复了。

    Jīngguò jǐ zhōu de tiáozhěng, tā de shēntǐ wánquán huīfù le.

    Sau vài tuần điều chỉnh, sức khỏe của anh ấy đã hoàn toàn hồi phục.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 调整心态 tiáozhěng xīntàiđiều chỉnh tâm thái
  • 调整计划 tiáozhěng jìhuàđiều chỉnh kế hoạch
  • 进行调整 jìnxíng tiáozhěngtiến hành điều chỉnh
  • 微调 wēitiáođiều chỉnh nhỏ

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

改变原有的情况,使适应客观环境和要求。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

调整 + tân ngữ (心态/计划/策略/价格)

dùng để diễn đạt việc sắp xếp, thay đổi lại cho thích hợp. VD: 调整作息时间 – điều chỉnh thời gian sinh hoạt.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

调
整

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1