1Động từ
- điều chỉnh
- sắp xếp lại
Ví dụ
Wǒmen xūyào tiáozhěng yíxià gōngzuò jìhuà.
Chúng ta cần điều chỉnh lại kế hoạch làm việc một chút.
Suízhe niánlíng de zēngzhǎng, tā tiáozhěng le zìjǐ de yǐnshí xíguàn.
Cùng với sự tăng lên của tuổi tác, anh ấy đã điều chỉnh thói quen ăn uống của mình.
Yù dào kùnnan shí, yào xuéhuì tiáozhěng hǎo zìjǐ de xīntài.
Khi gặp khó khăn, cần học cách điều chỉnh tốt tâm lý của bản thân.
Yùdào gōngzuò yālì shí, yào dǒngdé jíshí tiáozhěng zìjǐ de xīntài.
Khi gặp áp lực công việc, cần biết kịp thời điều chỉnh lại tâm trạng của mình.
Wǒmen xūyào gēnjù shíjì qíngkuàng tiáozhěng jìhuà.
Chúng ta cần dựa vào tình hình thực tế để điều chỉnh kế hoạch.
2Danh từ
- sự điều chỉnh
Ví dụ
Zhè cì jiàgé tiáozhěng hěn hélǐ.
Lần điều chỉnh giá này rất hợp lý.
Gōngsī jìnxíng le yí cì rénshì tiáozhěng.
Công ty đã tiến hành một đợt điều chỉnh nhân sự.
Jīngguò jǐ zhōu de tiáozhěng, tā de shēntǐ wánquán huīfù le.
Sau vài tuần điều chỉnh, sức khỏe của anh ấy đã hoàn toàn hồi phục.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
改变原有的情况,使适应客观环境和要求。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
调整 + tân ngữ (心态/计划/策略/价格)
dùng để diễn đạt việc sắp xếp, thay đổi lại cho thích hợp. VD: 调整作息时间 – điều chỉnh thời gian sinh hoạt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
