Chuyển đến nội dung
提出

tíchū

Hán Việt: ĐỀ XUẤT

Động từ

HSK4

1Động từ

  1. đưa ra
  2. nêu ra
  3. đề xuất
  4. đưa ra, nêu ra

Ví dụ

  1. 大家对这个问题提出了不同的看法。

    Dàjiā duì zhè gè wèntí tíchū le bùtóng de kànfǎ.Mọi người đã đưa ra những quan điểm khác nhau về vấn đề này.

  2. 他提出了一个很好的建议。

    Tā tíchū le yí gè hěn hǎo de jiànyì.Anh ấy đã đưa ra một kiến nghị rất hay.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 提出建议 tíchū jiànyìđưa ra kiến nghị
  • 提出意见 tíchū yìjiànnêu ý kiến
  • 提出问题 tíchū wèntíđặt câu hỏi, nêu vấn đề
  • 提出要求 tíchū yāoqiúđưa ra yêu cầu
  • 提出申请 tíchū shēnqǐngnộp đơn đề nghị

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

把意见、方案、问题等表示出来。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

提出 + 意见/建议/问题/要求

Đưa ra hoặc nêu ra ý kiến, kiến nghị, thắc mắc, yêu cầu nào đó.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

提
出

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1