1Động từ
- thu thập
- sưu tầm
Ví dụ
Tā sōují le xǔduō yǒuguān zhè ge kètí de zīliào.
Anh ấy đã thu thập rất nhiều tài liệu liên quan đến đề tài này.
Jìzhě zhèngzài dàochù sōují xīnwén xiànsuǒ.
Nhà báo đang khắp nơi tìm kiếm manh mối tin tức.
Tā cóngxiǎo jiù xǐhuan sōují gèshì gèyàng de yóupiào.
Từ nhỏ anh ấy đã thích sưu tập đủ loại tem.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
到处寻找并汇集在一起。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
搜集 + 资料/证据/信息
thu thập, góp nhặt thông tin hoặc bằng chứng còn phân tán. VD: 警方正在搜集罪证。– Cảnh sát đang thu thập chứng cứ phạm tội.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
