Chuyển đến nội dung
搜索

sōusuǒ

Hán Việt: SƯU TÁC

Động từ

HSK5Lượng từ: 次

1Động từ

  1. tìm kiếm
  2. lục soát
  3. lùng sục

Ví dụ

  1. 救援人员正在森林里搜索失踪的游客。

    Jiùyuán rényuán zhèngzài sēnlín lǐ sōusuǒ shīzōng de yóukè.Nhân viên cứu hộ đang tìm kiếm du khách mất tích trong rừng.

  2. 你可以在网上搜索相关的学习资料。

    Nǐ kěyǐ zài wǎngshàng sōusuǒ xiāngguān de xuéxí zīliào.Bạn có thể tìm kiếm tài liệu học tập liên quan trên mạng.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 搜索引擎 sōusuǒ yǐnqíngcông cụ tìm kiếm
  • 搜索信息 sōusuǒ xìnxītìm kiếm thông tin
  • 全面搜索 quánmiàn sōusuǒtìm kiếm toàn diện
  • 上网搜索 shàngwǎng sōusuǒlên mạng tìm kiếm

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

仔细寻找;搜查。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在……搜索 + danh từ

Tìm kiếm cái gì ở đâu hoặc trên nền tảng nào.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

搜
索

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1