Chuyển đến nội dung
粉碎

fěnsuì

Hán Việt: PHẤN TOÁI

Động từ

HSK7–9

1Động từ

  1. nghiền nát
  2. tán vụn
  3. đập tan
  4. làm thất bại hoàn toàn

Ví dụ

  1. 机器把石头粉碎成小块。

    Jīqì bǎ shítou fěnsuì chéng xiǎokuài.Máy móc nghiền nát đá thành từng mảnh nhỏ.

  2. 我们粉碎了敌人的阴谋。

    Wǒmen fěnsuì le dírén de yīnmóu.Chúng ta đã đập tan âm mưu của kẻ địch.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 粉碎阴谋 fěnsuì yīnmóuđập tan âm mưu
  • 摔得粉碎 shuāi de fěnsuìrơi vỡ tan tành
  • 粉碎机 fěnsuìjīmáy nghiền
  • 彻底粉碎 chèdǐ fěnsuìđập tan triệt để

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

碎成粉末;彻底破坏、打碎。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

摔/砸 + 得 + 粉碎

Dùng làm bổ ngữ kết quả hoặc bổ ngữ trình độ biểu thị đồ vật bị vỡ vụn nát hoàn toàn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

粉
碎

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1