1Danh từ
- séc
- ngân phiếu
- chi phiếu
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
向银行等金融机构提取存款或委托付款的票据。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
开(一张)+ 支票
Ký phát / viết một tờ séc trả tiền.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “支票” 4
- 支票簿zhīpiàobù CHI PHIẾU BẠCsổ séc; tập sécHSK6
- 空白支票kòngbáizhīpiào KHÔNG BẠCH CHI PHIẾUséc khống chỉ (séc trắng chưa điền số tiền); sự ủy quyền vô điều kiện (nghĩa bóng)
- 空头支票kōngtóuzhīpiào KHÔNG ĐẦU CHI PHIẾUséc khống; séc không tiền bảo chứng; lời hứa suông
- 旅行支票lǚxíngzhīpiào LỮ HÀNH CHI PHIẾUséc du lịch
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
