1Danh từ
- giáo viên
- thầy cô giáo
- giáo viên, giảng viên
Ví dụ
Jiàoshījié shì měinián de jiǔyuè shí rì.
Ngày Nhà giáo là ngày mùng 10 tháng 9 hàng năm.
Wǒ de lǐxiǎng shì chéngwéi yī míng yōuxiù de jiàoshī.
Ước mơ của tôi là trở thành một giáo viên ưu tú.
Jiàoshī yīnggāi duì xuésheng chōngmǎn nàixīn.
Giáo viên nên tràn đầy kiên nhẫn đối với học sinh.
Tā shì yí wèi shòu rén zūnjìng de yōuxiù jiàoshī.
Thầy ấy là một nhà giáo ưu tú được mọi người kính trọng.
Tā shì yí wèi jīngyàn fēngfù de gāozhōng jiàoshī.
Thầy ấy là một giáo viên cấp ba giàu kinh nghiệm.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
担任教学工作的人员,学校里的教育工作者。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
当/做 + 教师
làm nghề giáo viên. VD: 他毕业后选择当一名教师。– Anh ấy sau khi tốt nghiệp chọn làm một giáo viên.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
