1Danh từ
- cấp sao
- hạng sao (đánh giá tiêu chuẩn khách sạn, nhà hàng)
Ví dụ
Zhè shì yì jiā wǔ xīngjí bīnguǎn.
Đây là một khách sạn năm sao.
Zhè jiā cānguǎn de fúwù dádào le xīngjí biāozhǔn.
Dịch vụ của quán ăn này đã đạt đến tiêu chuẩn hạng sao.
Suízhe lǚyóuyè de fāzhǎn, chéngshì lǐ jiàn qǐ le xǔduō xīngjí fàndiàn.
Cùng với sự phát triển của du lịch, trong thành phố đã mọc lên rất nhiều khách sạn xếp hạng sao.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
按星的多少评定的等级(多用于旅馆、饭店)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
số từ + 星级 + danh từ
dùng định lượng số sao đánh giá thứ hạng của cơ sở lưu trú, dịch vụ. VD: 三星级宾馆 – khách sạn ba sao.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
