1Danh từ
- phòng thay đồ
Ví dụ
Yóuyǒng qián qǐng zài gēngyīshì huàn hǎo yǒngyī.
Trước khi bơi xin vui lòng thay đồ bơi trong phòng thay đồ.
Jiànshēnfáng de gēngyīshì lǐ pèi yǒu chǔwùguì hé línyùjiān.
Phòng thay đồ của phòng gym có trang bị tủ gửi đồ và phòng tắm.
Yùndòngyuánmen sài hòu huí dào gēngyīshì zǒngjié bǐsài.
Các vận động viên sau trận đấu quay về phòng thay đồ để tổng kết trận.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
专门用来更换衣服的房间。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
在更衣室 + động từ (换衣服/休息)
Chỉ địa điểm diễn ra hành động thay đồ hoặc nghỉ ngơi.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
