Chuyển đến nội dung
不定

búdìng

Hán Việt: BẤT ĐỊNH

Tính từPhó từ

HSK7–9

1Tính từ

  1. không nhất định
  2. bất định
  3. thay đổi thất thường

Ví dụ

  1. 最近天气阴晴不定。

    Zuìjìn tiānqì yīn qíng búdìng.Thời tiết dạo gần đây lúc nắng lúc mưa thất thường.

  2. 她的情绪起伏不定,让人捉摸不透。

    Tā de qíngxù qǐfú búdìng, ràng rén zhuōmō búdòu.Tâm trạng cô ấy lên xuống thất thường, khiến người ta khó mà đoán định.

2Phó từ

  1. chưa biết chừng
  2. có lẽ
  3. có khi

Ví dụ

  1. 说不定他今天能赶回来。

    Shuōbúdìng tā jīntiān néng gǎn huílái.Chưa biết chừng hôm nay anh ấy có thể kịp về.

  2. 这事儿还不定什么时候能解决呢。

    Zhè shìr hái búdìng shénme shíhou néng jiějué ne.Chuyện này còn chưa biết chừng bao giờ mới giải quyết xong.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 阴晴不定 yīnqíng búdìngnắng mưa thất thường
  • 举棋不定 jǔqíbúdìngdo dự không quyết
  • 摇摆不定 yáobǎi búdìngdao động bất định
  • 说不定 shuōbúdìngbiết đâu, có lẽ
  • 惊魂不定 jīnghún búdìngvẫn còn hoàn hồn

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

不稳定;不固定;未确定。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

động từ/tính từ + 不定

dùng sau một số động từ hoặc tính từ biểu thị trạng thái không ổn định, trôi nổi, bấp bênh. VD: 漂浮不定 – trôi nổi vô định.

说不定 / 保不定 + mệnh đề

phó từ biểu thị sự phỏng đoán, chưa chắc chắn. VD: 说不定明天会下雨。– Biết đâu ngày mai sẽ mưa.

说不定 + Động từ / Mệnh đề

Cụm từ cố định '说不定' đóng vai trò phó từ trong câu, biểu thị sự phỏng đoán, suy đoán về khả năng xảy ra của một tình huống hoặc kết quả nào đó, thường tương đương với 'biết đâu', 'có khi', 'không chừng' trong tiếng Việt. Thường đứng trước vị ngữ hoặc đứng ở đầu phân câu.

多走走,说不定会有新的发现。 – Đi nhiều một chút, biết đâu sẽ có khám phá mới.

天这么阴,说不定一会儿要下雨。 – Trời âm u thế này, có khi lát nữa sẽ mưa.

Bài học: HSK4 · 变化也不一定是坏事 – Thay đổi chưa hẳn là chuyện xấu

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

不
定

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “不定” 4

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1