1Danh từ
- ngày tận thế
Ví dụ
Bié nánguò, zhè yòu bú shì shìjièmòrì.
Đừng buồn nữa, đây đâu phải là ngày tận thế.
Xǔduō diànyǐng dōu yǐ shìjièmòrì wéi tícái.
Rất nhiều bộ phim lấy đề tài ngày tận thế.
Miànduì zànshí de cuòzhé, bú yào juéde xiàng shìjièmòrì yíyàng.
Đối mặt với trắc trở nhất thời, đừng cảm thấy như tận thế vậy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指世界毁灭的日子;比喻极大灾难或陷入彻底绝望的境地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
又不是 + 世界末日
Dùng để an ủi ai đó, hàm ý chuyện không đến mức quá tồi tệ. VD: 失败了又不是世界末日。– Thất bại đâu phải là ngày tận thế.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
