1Danh từ
- ảo thuật
Ví dụ
Tā biǎoyǎn le yí gè jīngcǎi de móshù.
Anh ấy đã biểu diễn một tiết mục ảo thuật đặc sắc.
Móshùshī cóng màozi lǐ biànchū le yì zhī gēzi.
Nhà ảo thuật đã biến ra một con bồ câu từ trong chiếc mũ.
Kàn móshù biǎoyǎn zǒngshì ràng rén gǎndào bùkě-sīyì.
Xem biểu diễn ảo thuật luôn khiến người ta cảm thấy thật khó tin.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种巧妙利用手法或特制道具产生奇异幻觉的杂技表演。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
变 + 魔术 / 表演 + 魔术
Động từ thường đi kèm là 变 hoặc 表演. VD: 给孩子们变个魔术 – làm ảo thuật cho lũ trẻ xem.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
