Chuyển đến nội dung
村子

cūnzi

Hán Việt: THÔN TỬ

Danh từ

Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. làng
  2. thôn làng
  3. xóm

Ví dụ

  1. 这个村子住着几百户人家。

    Zhè gè cūnzi zhù zhe jǐ bǎi hù rénjiā.Ngôi làng này có vài trăm hộ gia đình sinh sống.

  2. 穿过前面那片森林就是我的村子。

    Chuānguò qiánmiàn nà piàn sēnlín jiù shì wǒ de cūnzi.Băng qua khu rừng phía trước là đến làng của tôi.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一个村子 yī gè cūnzimột ngôi làng
  • 小村子 xiǎo cūnzingôi làng nhỏ
  • 整个村子 zhěnggè cūnzicả ngôi làng
  • 离开村子 líkāi cūnzirời khỏi làng

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

农民聚居的较小地区;乡村。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在/住 + 在 + 村子里

Sống ở trong làng. VD: 他从小就住在村子里。– Từ nhỏ anh ấy đã sống trong làng.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

村
子

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1