1Danh từ
- sọc
- hoa văn kẻ sọc
Ví dụ
Tā chuān le yī jiàn lán bái xiāngjiàn de tiáowén chènshān.
Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi kẻ sọc xanh trắng xen kẽ.
Bānmǎ shēnshang yǒu hēi bái xiāngjiàn de tiáowén.
Trên mình ngựa vằn có những sọc đen trắng xen kẽ.
Zhè zhǒng tiáowén bùliào hěn shìhé zuò chuānglián.
Loại vải kẻ sọc này rất thích hợp để may rèm cửa.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
条状的花纹。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
……相间的条纹
Mô tả các đường kẻ sọc có màu sắc xen kẽ nhau.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
