1Danh từ
- cực điểm
- điểm tột cùng
- đỉnh điểm
Ví dụ
Tā de nàixīn yǐjīng dádào le jídiǎn.
Sự kiên nhẫn của cô ấy đã chạm tới giới hạn tột cùng.
Tīngdào zhè gè hǎo xiāoxi, dàjiā gāoxìng dào le jídiǎn.
Nghe được tin tốt này, mọi người vui mừng khôn xiết.
Tànxiǎnjiāmen chénggōng dàodáo le dìqiú de jídiǎn.
Các nhà thám hiểm đã thành công tới được các cực của Trái Đất.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
事物发展所达到的最高限度或终点;也指地球表面的南北两极。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
Tính từ + 到了极点
Biểu thị mức độ cực kỳ cao, tột bậc của trạng thái hay tính chất. VD: 愤怒到了极点 – phẫn nộ tột cùng.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
