Chuyển đến nội dung
终点終點

zhōngdiǎn

Hán Việt: CHUNG ĐIỂM

Danh từ

HSK6Lượng từ: 个

1Danh từ

  1. điểm đích
  2. đích
  3. bến cuối

Ví dụ

  1. 他第一个冲过了终点。

    Tā dì yī gè chōngguò le zhōngdiǎn.Anh ấy là người đầu tiên cán đích.

  2. 这趟列车的终点是北京。

    Zhè tàng lièchē de zhōngdiǎn shì Běijīng.Ga cuối của chuyến tàu này là Bắc Kinh.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 冲过终点 chōngguò zhōngdiǎncán đích, lao qua vạch đích
  • 终点站 zhōngdiǎnzhànbến cuối, trạm cuối
  • 终点线 zhōngdiǎnxiànvạch đích
  • 到达终点 dàodá zhōngdiǎnđến đích

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

一段路程或一段距离的末端。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

到达/冲过 + 终点

diễn tả việc đi tới đích hoặc cán vạch kết thúc của một chặng hành trình hay cuộc thi.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

终
点

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1