1Danh từ
- gối
- cái gối
Ví dụ
Zhège zhěntou tài gāo le, shuì zhe bù shūfu.
Cái gối này cao quá, nằm ngủ không thoải mái.
Tā xǐhuan bào zhe ruǎnmiánmián de zhěntou kànshū.
Anh ấy thích ôm chiếc gối mềm mại để đọc sách.
Huàn le yí gè xīn zhěntou hòu, wǒ de shuìmián zhìliàng biàn hǎo le.
Sau khi đổi gối mới, chất lượng giấc ngủ của tôi đã tốt hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
躺卧时垫在头颈部下面的寝具。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
垫 + 枕头
kê gối. VD: 医生建议他垫高枕头睡觉。– Bác sĩ khuyên anh ấy kê gối cao khi ngủ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
