Chuyển đến nội dung
果园果園

guǒyuán

Danh từ

HSK5Lượng từ: 座、片、个

1Danh từ

  1. vườn quả
  2. vườn cây ăn quả

Ví dụ

  1. 秋天,果园里的苹果成熟了。

    Qiūtiān, guǒyuán lǐ de píngguǒ chéngshú le.Mùa thu, táo trong vườn quả đã chín.

  2. 他们家承包了一大片果园。

    Tāmen jiā chéngbāo le yí dà piàn guǒyuán.Nhà họ đã nhận thầu cả một vườn cây ăn quả lớn.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 一片果园 yí piàn guǒyuánmột mảnh vườn quả
  • 果园采摘 guǒyuán cǎizhāihái quả tại vườn
  • 承包果园 chéngbāo guǒyuánnhận thầu vườn quả
  • 经营果园 jīngyíng guǒyuánkinh doanh/chăm nom vườn quả

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

种植果树的园地。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

在 + 果园 + [động từ]

làm gì ở trong vườn quả. VD: 我们在果园摘橘子。– Chúng tôi hái quýt trong vườn quả.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

果
园

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1