1Danh từ
- cây đào
Ví dụ
Yuànzi lǐ zhòngzhe liǎng kē táoshù.
Trong sân có trồng hai cây đào.
Chūntiān lái le, táoshù kāimǎn le fěnhóngsè de huā.
Mùa xuân đến rồi, cây đào nở rộ những bông hoa màu hồng phấn.
Jīnnián táoshù jiē le xǔduō yòu dà yòu tián de táozi.
Năm nay cây đào kết được rất nhiều quả đào to và ngọt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
一种落叶小乔木,花多为粉红色,果实多汁可食。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
一棵 + 桃树
Lượng từ dùng cho 桃树 là 棵 hoặc 株. VD: 门前有一棵桃树。– Trước cửa có một cây đào.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
