1Động từ
- sum họp vui vẻ
- tụ họp vui mừng
Ví dụ
Chúxī zhī yè, quán jiārén huānjù yītáng.
Đêm giao thừa, cả nhà sum họp vui vẻ bên nhau.
Duō nián wèi jiàn de tóngxuémen zàicì huānjù.
Các bạn học nhiều năm không gặp lại có dịp tụ họp vui vẻ.
Péngyoumen xiāngyuē zài zhōumò huānjù.
Bạn bè hẹn nhau cuối tuần tụ họp sum vầy.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
快乐地聚集在一起。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
跟/和……欢聚一堂
cùng tụ họp vui vẻ với ai dưới một mái nhà. VD: 校友们欢聚一堂。– Các cựu sinh viên cùng vui vẻ sum họp.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
