1Danh từ
- kiểu dáng
- mẫu mã
- kiểu dáng, mẫu mã
Ví dụ
Zhè jiàn yīfu de kuǎnshì hěn xīnyǐng.
Kiểu dáng của bộ quần áo này rất mới lạ.
Suīrán zhè kuǎnshì de xié hěn liúxíng, dàn wǒ bú tài xǐhuan.
Tuy mẫu giày kiểu dáng này rất thịnh hành, nhưng tôi không thích lắm.
Zhè jiā diàn de jiājù kuǎnshì dàfāng, zhìliàng yě búcuò.
Kiểu dáng đồ nội thất ở tiệm này rất trang nhã, chất lượng cũng tốt.
Lǐfàshī gēnjù tā de liǎnxíng tuījiàn le jǐ zhǒng shíshàng de fàxíng kuǎnshì.
Thợ cắt tóc đã dựa vào khuôn mặt của cô ấy để tư vấn vài kiểu tóc rất hợp thời trang.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
样款,式样(多指衣服、首饰、工艺品等)。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
款式 + 新颖 / 过时 / 大方
Miêu tả kiểu dáng, mẫu mã của sản phẩm thời trang, trang sức, đồ dùng. VD: 这条裙子的款式非常大方。– Kiểu dáng chiếc váy này rất trang nhã.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
