1Danh từ
- mẹ con
Ví dụ
Tāmen mǔzǐ liǎ gǎnqíng fēicháng hǎo.
Tình cảm hai mẹ con họ rất tốt.
Zhè duì mǔzǐ gānggāng bān dào wǒmen xiǎoqū.
Hai mẹ con này vừa chuyển đến khu chung cư của chúng tôi.
Wèile érzi, zhè wèi mǔqīn fùchū le hěn duō, mǔzǐ liǎ xiāngyī-wéimìng.
Vì con trai, người mẹ này đã hy sinh rất nhiều, hai mẹ con nương tựa vào nhau mà sống.
Tāmen mǔzǐ liǎ hùxiāng guānxīn, gǎnqíng fēicháng shēnhòu.
Hai mẹ con họ luôn yêu thương quan tâm lẫn nhau, tình cảm vô cùng sâu đậm.
Zài jīchǎng chóngféng de nà yí kè, mǔzǐ èr rén jǐnjǐn xiāngyōng.
Khoảnh khắc gặp lại ở sân bay, hai mẹ con ôm chặt lấy nhau.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
母亲和儿子。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
母子 + 俩
dùng để chỉ hai mẹ con (mẹ và con trai). VD: 母子俩终于团聚了。– Hai mẹ con cuối cùng đã đoàn tụ.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
