Chuyển đến nội dung
毛皮

máopí

Danh từ

Lượng từ: 张、块

1Danh từ

  1. lông thú
  2. da lông thú

Ví dụ

  1. 这件大衣是用天然毛皮制成的。

    Zhè jiàn dàyī shì yòng tiānrán máopí zhìchéng de.Chiếc áo khoác này được làm bằng lông thú tự nhiên.

  2. 我们应该拒绝买卖野生动物毛皮。

    Wǒmen yīnggāi jùjué mǎimài yěshēng dòngwù máopí.Chúng ta nên từ chối mua bán da lông động vật hoang dã.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 毛皮大衣 máopí dàyīáo khoác lông thú
  • 野生动物毛皮 yěshēng dòngwù máopída lông thú hoang dã
  • 毛皮制品 máopí zhìpǐnsản phẩm da lông
  • 天然毛皮 tiānrán máopílông thú tự nhiên

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

带毛的兽皮,可用来制作衣服、鞋帽等。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

用 + 毛皮 + 制成 / 做成

dùng da lông thú để chế tạo nên đồ vật. VD: 帽子是用毛皮做成的。– Mũ được làm từ da lông thú.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Trái nghĩa

Chưa có dữ liệu.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

毛
皮

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1