1Động từ
- oxy hóa
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
物质与氧化合,或原子、分子、离子失去电子的过程。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
被/受……氧化
bị/chịu sự oxy hóa của cái gì. VD: 铜在潮湿空气中容易被氧化。– Đồng rất dễ bị oxy hóa trong không khí ẩm.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “氧化” 18
- 氧化钙yǎnghuàgài DƯỠNG HÓA CÁIcanxi oxit; vôi sốngHSK6
- 氧化剂yǎnghuàjì DƯỠNG HÓA TỄchất oxy hóaHSK6
- 氧化铝yǎnghuàlǚ DƯỠNG HÓA LỮnhôm oxitHSK6
- 氧化镁yǎnghuàměi DƯỠNG HOÁ MỸmagie oxit (hợp chất hóa học MgO)
- 二氧化碳èryǎnghuàtàn NHỊ DƯỠNG HOÁ THANkhí cacbonic; khí CO2HSK6
- 过氧化氢guòyǎnghuàqīng QUÁ DƯỠNG HÓA KHINHhydro peroxit; nước oxy giàHSK6
- 过氧化物guòyǎnghuàwù QUÁ DƯỠNG HÓA VẬTperoxit; hợp chất quá oxitHSK6
- 一氧化氮yīyǎnghuàdànnitơ monoxit (NO); khí NOHSK6
- 一氧化碳yīyǎnghuàtàncacbon monoxit (CO); khí COHSK6
- 二氧化氮èryǎnghuàdàn NHỊ DƯỠNG HÓA ĐẠMkhí nitơ đioxit (NO2)
- 二氧化硅èryǎnghuàguī NHỊ DƯỠNG HÓA KHUÊsilic đioxit; silica (SiO2)
- 二氧化硫èryǎnghuàliú NHỊ DƯỠNG HÓA LƯUlưu huỳnh đioxit; khí sunfurơ (SO2)
- 二氧化钛èryǎnghuàtài NHỊ DƯỠNG HÓA THÁItitan đioxit (TiO2)
- 二氧化物èryǎnghuàwù NHỊ DƯỠNG HÓA VẬTđioxit (hợp chất oxit chứa 2 nguyên tử oxy)
- 抗氧化剂kàngyǎnghuàjì KHÁNG DƯỠNG HÓA TỄchất chống oxy hóa
- 氢氧化钾qīngyǎnghuàjiǎ KHINH DƯỠNG HOÁ GIÁPkali hydroxit (KOH)
- 氢氧化铝qīngyǎnghuàlǚnhôm hydroxit (Al(OH)₃)
- 氢氧化钠qīngyǎnghuànànatri hydroxit (NaOH); xút ăn da
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
