Chuyển đến nội dung
氧化

yǎnghuà

Hán Việt: DƯỠNG HÓA

Động từ

HSK5

1Động từ

  1. oxy hóa

Ví dụ

  1. 切开的苹果暴露在空气中容易氧化变色。

    Qiēkāi de píngguǒ bàolù zài kōngqì zhōng róngyì yǎnghuà biànsè.Quả táo bổ ra để ngoài không khí rất dễ bị oxy hóa và đổi màu.

  2. 铁生锈是因为铁被空气中的氧气氧化了。

    Tiě shēngxiù shì yīnwèi tiě bèi kōngqì zhōng de yǎngqì yǎnghuà le.Sắt gỉ là do sắt đã bị khí oxy trong không khí oxy hóa.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 抗氧化 kàng yǎnghuàchống oxy hóa
  • 氧化反应 yǎnghuà fǎnyìngphản ứng oxy hóa
  • 氧化过程 yǎnghuà guòchéngquá trình oxy hóa
  • 被氧化 bèi yǎnghuàbị oxy hóa

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

物质与氧化合,或原子、分子、离子失去电子的过程。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

被/受……氧化

bị/chịu sự oxy hóa của cái gì. VD: 铜在潮湿空气中容易被氧化。– Đồng rất dễ bị oxy hóa trong không khí ẩm.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

氧
化

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “氧化” 18

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1