Chuyển đến nội dung
永久

yǒngjiǔ

Hán Việt: VĨNH CỬU

Tính từ

HSK7–9

1Tính từ

  1. vĩnh viễn
  2. lâu dài
  3. vĩnh cửu

Ví dụ

  1. 他获得了这个国家的永久居留权。

    Tā huòdé le zhège guójiā de yǒngjiǔ jūliúquán.Anh ấy đã nhận được quyền thường trú vĩnh viễn của quốc gia này.

  2. 和平是全人类永久的期盼。

    Hépíng shì quán rénlèi yǒngjiǔ de qīpàn.Hòa bình là mong mỏi vĩnh cửu của toàn nhân loại.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 永久居留 yǒngjiǔ jūliúcư trú vĩnh viễn
  • 永久保存 yǒngjiǔ bǎocúnlưu giữ vĩnh viễn
  • 永久免费 yǒngjiǔ miǎnfèimiễn phí trọn đời
  • 永久和平 yǒngjiǔ hépínghòa bình vĩnh cửu

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

永远;长久。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

永久 + động từ

dùng như trạng ngữ biểu thị hành động kéo dài mãi mãi không đổi. VD: 永久停用 – ngừng sử dụng vĩnh viễn.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

永
久

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1