1Danh từ
- ven biển
- vùng duyên hải
Ví dụ
Yánhǎi chéngshì jīngjì fāzhǎn shífēn xùnsù.
Các thành phố ven biển phát triển kinh tế vô cùng nhanh chóng.
Táifēng yùjì jīnwǎn jiāng zài yánhǎi dìqū dēnglù.
Bão dự kiến sẽ đổ bộ vào khu vực ven biển đêm nay.
Yuènán yǒuzhe màncháng de yánhǎixiàn.
Việt Nam có một đường bờ biển dài.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
靠近海边的陆地。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
沿海 + danh từ
dùng trực tiếp làm định ngữ cho danh từ chỉ địa lý, hành chính. VD: 沿海居民 – Cư dân ven biển.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
