1Tính từ
- trắng tinh
- trắng muốt
Ví dụ
Dìshang yípiàn jiébái de xuě.
Trên mặt đất là một lớp tuyết trắng xóa.
Tā chuān zhe yí jiàn jiébái de hūnshā, měilì dòngrén.
Cô ấy mặc chiếc váy cưới trắng tinh, xinh đẹp động lòng người.
Hùshi men dài zhe jiébái de yànwěimào.
Các y tá đội chiếc mũ y tá trắng muốt.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
没有被污染的白。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
洁白 + 的 + Danh từ
Dùng làm định ngữ miêu tả sự vật trắng tinh khôi, sạch sẽ không tì vết.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
