1Danh từ
- kinh tế
- tiền bạc
- chi tiêu
- kinh tế, tài chính
Ví dụ
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
指社会物质生产和再生产的活动;个人或家庭的收支情况。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
发展 + 经济
Cụm động tân thường gặp biểu đạt việc thúc đẩy nền kinh tế.
要是……,(就)……
Câu phức điều kiện - giả thiết thường dùng trong khẩu ngữ, có nghĩa tương đương với “如果……,就……”. Vế đầu đưa ra một giả thiết (“nếu, lỡ như”), vế sau nêu ra kết quả, hướng xử lý hoặc phản ứng tương ứng (“thì...”).
要是能获得奖学金,我就能减轻家里的经济压力。 – Nếu nhận được học bổng thì mình có thể giảm áp lực kinh tế cho gia đình.
要是你明天有空,就跟我一起去图书馆吧。 – Nếu mai cậu rảnh thì đi thư viện cùng mình nhé.
Bài học: HSK4 · 欢迎来中国留学! – Chào mừng đến Trung Quốc du học!
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “经济” 11
- 经济舱jīngjìcāng KINH TẾ KHOANGkhoang phổ thôngHSK4
- 经济学jīngjìxuékinh tế họcHSK5
- 经济人jīngjìréncon người kinh tế (thuật ngữ kinh tế học, chỉ con người luôn hành động vị kỷ nhằm tối đa hoá lợi ích)HSK6
- 经济活动jīngjìhuódòng KINH TẾ HOẠT ĐỘNGhoạt động kinh tếHSK5
- 经济危机jīngjìwēijīkhủng hoảng kinh tếHSK5
- 经济学家jīngjìxuéjiānhà kinh tế học; chuyên gia kinh tếHSK5
- 经济体系jīngjìtǐxìhệ thống kinh tế; thể chế kinh tếHSK6
- 经济萧条jīngjìxiāotiáosuy thoái kinh tế; đình trệ kinh tếHSK6
- 经济增长jīngjìzēngzhǎng KINH TẾ TĂNG TRƯỞNGtăng trưởng kinh tếHSK6
- 经济作物jīngjìzuòwù KINH TẾ TÁC VẬTcây công nghiệp; cây trồng kinh tế (cây trồng dùng làm nguyên liệu công nghiệp như bông, mía, chè, cao su...)HSK6
- 市场经济shìchǎng jīngjì THỊ TRƯỜNG KINH TẾkinh tế thị trườngHSK7–9
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
