1Danh từ
- du ký, bút ký du lịch
Ví dụ
Zhè běn yóujì jìlùle zuòzhě zhōuyóu shìjiè de jīnglì.Cuốn du ký này ghi lại những trải nghiệm đi vòng quanh thế giới của tác giả.
Xiánxiá shí, wǒ xǐhuan zài wǎngshàng dú biérén de lǚxíng yóujì.Những lúc rảnh rỗi, tôi thích đọc bút ký du lịch của người khác trên mạng.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
描写旅行见闻与感受的散文或记叙性文章。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
写 / 发表 + 游记
Kết hợp với động từ biểu thị việc sáng tác, ghi chép hoặc xuất bản thể loại văn học du ký.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “游记” 1
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
