Chuyển đến nội dung
滴下

dīxià

Hán Việt: TÍCH HẠ

Động từ

HSK4

1Động từ

  1. nhỏ xuống
  2. rơi xuống (dạng giọt)

Ví dụ

  1. 水正从屋檐上一滴滴滴下。

    Shuǐ zhèng cóng wūyán shang yīdīdī dīxià.Nước đang từng giọt nhỏ xuống từ mái hiên.

  2. 汗水从他的额头上滴下来。

    Hànshuǐ cóng tā de étóu shang dīxià lai.Mồ hôi từ trên trán anh ấy nhỏ xuống.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 滴下眼泪 dīxià yǎnlèirơi lệ, nhỏ nước mắt
  • 滴下汗水 dīxià hànshuǐnhỏ mồ hôi
  • 滴下血来 dīxià xiě lairỏ máu ra
  • 滴下水珠 dīxià shuǐzhūnhỏ giọt nước

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

(液体)成滴地落下来。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

从…… + 滴下来

Từ đâu đó nhỏ xuống. VD: 泪水从眼眶滴下来。– Nước mắt từ khóe mắt rơi xuống.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

滴
下

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1