1Danh từ
- tia la-de
- laser
Ví dụ
Yīshēng zhèngzài yòng jīguāng wèi huànzhě zuò shǒushù.
Bác sĩ đang dùng tia la-de để phẫu thuật cho bệnh nhân.
Jīguāng dǎyìnjī de dǎyìn sùdù fēicháng kuài.
Tốc độ in của máy in laser rất nhanh.
Zhè zhǒng cáiliào kěyǐ yòng jīguāng jìnxíng jīngquè qiēgē.
Loại vật liệu này có thể dùng tia laser để cắt chính xác.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
某些物质受外来光子激发而产生的一种纯度高、方向性强、亮度极高的光。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
用 + 激光 + 动词
dùng tia laser để làm gì. VD: 用激光切割金属。– Dùng laser cắt kim loại.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Từ có chứa “激光” 2
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
