1Danh từ
- lòng nhân ái
- tấm lòng yêu thương
- lòng tốt
- lòng nhân ái, tấm lòng yêu thương
Ví dụ
Tā shì yí gè hěn yǒu àixīn de rén.
Anh ấy là một người rất có lòng nhân ái.
Wǒmen yīnggāi xiànchū yí fèn àixīn bāngzhù gū'ér.
Chúng ta nên quyên góp một chút tấm lòng để giúp đỡ trẻ mồ côi.
Zhàogù xiǎo dòngwù xūyào jídà de nàixīn hé àixīn.
Chăm sóc thú nhỏ cần có sự kiên nhẫn và tình thương rất lớn.
Měi gèrén xiàn chū yí fèn àixīn, shìjiè jiù huì gèng měihǎo.
Mỗi người góp một tấm lòng nhân ái thì thế giới sẽ càng tươi đẹp hơn.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
关怀、爱护人的思想感情。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
献 / 奉献 + 爱心
Ủng hộ, giúp đỡ thể hiện lòng nhân ái. VD: 大家纷纷为灾区献爱心。– Mọi người lần lượt đóng góp tình yêu thương cho vùng lũ lụt.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
