1Động từ
- đồng tình
- thông cảm
- thương cảm
- đồng cảm, thương cảm
- đồng cảm, thương hại
- thương hại, đồng cảm, đồng tình
Ví dụ
Wǒ hěn tóngqíng tā de bùxìng zāoyù.
Tôi rất đồng cảm với hoàn cảnh bất hạnh của anh ấy.
Dàjiā dōu hěn tóngqíng zhè wèi dúzì dài háizi de lǎorén.
Mọi người đều rất thương cảm cụ già một mình nuôi con này.
Tā bìng bù xūyào biérén tóngqíng tā.
Anh ấy căn bản không cần người khác thương hại mình.
Dàjiā dōu hěn tóngqíng nàge wú jiā kě guī de háizi.
Mọi người đều rất thương cảm đứa trẻ không nơi nương tựa đó.
Wǒmen bù néng jǐnjǐn tíngliú zài tóngqíng, gèng yào shēn chū yuánshǒu.
Chúng ta không thể chỉ dừng lại ở lòng thương cảm, mà còn phải dang tay giúp đỡ.
2Danh từ
- lòng trắc ẩn
- sự đồng cảm
Ví dụ
Qǐng shōuqǐ nǐ liánjià de tóngqíng.
Xin hãy thu lại lòng thương hại rẻ mạt của bạn.
Tā de zhēnchéng yíngdé le dàjiā de tóngqíng.
Sự chân thành của anh ấy đã giành được sự cảm thông của mọi người.
Rén yào yǒu tóngqíngxīn, lèyú bāngzhù ruòzhě.
Con người cần có lòng trắc ẩn, vui lòng giúp đỡ kẻ yếu.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
对于别人的不幸遭遇在感情上产生共鸣并表示关切。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
同情 + tân ngữ (người/cảnh ngộ)
Động từ mang tân ngữ trực tiếp, biểu thị đồng cảm, xót thương cho ai hoặc hoàn cảnh nào.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
