Chuyển đến nội dung
同情

tóngqíng

Hán Việt: ĐỒNG TÌNH

HSK5

1Động từ

  1. đồng tình
  2. thông cảm
  3. thương cảm
  4. đồng cảm, thương cảm
  5. đồng cảm, thương hại
  6. thương hại, đồng cảm, đồng tình

Ví dụ

  1. 我很同情他的不幸遭遇。

    Wǒ hěn tóngqíng tā de bùxìng zāoyù.

    Tôi rất đồng cảm với hoàn cảnh bất hạnh của anh ấy.

  2. 大家都很同情这位独自带孩子的老人。

    Dàjiā dōu hěn tóngqíng zhè wèi dúzì dài háizi de lǎorén.

    Mọi người đều rất thương cảm cụ già một mình nuôi con này.

  3. 他并不需要别人同情他。

    Tā bìng bù xūyào biérén tóngqíng tā.

    Anh ấy căn bản không cần người khác thương hại mình.

  4. 大家都很同情那个无家可归的孩子。

    Dàjiā dōu hěn tóngqíng nàge wú jiā kě guī de háizi.

    Mọi người đều rất thương cảm đứa trẻ không nơi nương tựa đó.

  5. 我们不能仅仅停留在同情,更要伸出援手。

    Wǒmen bù néng jǐnjǐn tíngliú zài tóngqíng, gèng yào shēn chū yuánshǒu.

    Chúng ta không thể chỉ dừng lại ở lòng thương cảm, mà còn phải dang tay giúp đỡ.

2Danh từ

  1. lòng trắc ẩn
  2. sự đồng cảm

Ví dụ

  1. 请收起你廉价的同情。

    Qǐng shōuqǐ nǐ liánjià de tóngqíng.

    Xin hãy thu lại lòng thương hại rẻ mạt của bạn.

  2. 他的真诚赢得了大家的同情。

    Tā de zhēnchéng yíngdé le dàjiā de tóngqíng.

    Sự chân thành của anh ấy đã giành được sự cảm thông của mọi người.

  3. 人要有同情心,乐于帮助弱者。

    Rén yào yǒu tóngqíngxīn, lèyú bāngzhù ruòzhě.

    Con người cần có lòng trắc ẩn, vui lòng giúp đỡ kẻ yếu.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 表示同情 biǎoshì tóngqíngbày tỏ sự đồng cảm
  • 赢得同情 yíngdé tóngqínggiành được sự cảm thông
  • 富有同情心 fùyǒu tóngqíngxīngiàu lòng trắc ẩn
  • 深表同情 shēn biǎo tóngqíngrất đỗi cảm thông

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

对于别人的不幸遭遇在感情上产生共鸣并表示关切。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

同情 + tân ngữ (người/cảnh ngộ)

Động từ mang tân ngữ trực tiếp, biểu thị đồng cảm, xót thương cho ai hoặc hoàn cảnh nào.

Từ đồng nghĩa – trái nghĩa

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

同
情

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng học tiếng Trung LOTUS

Cùng học, hỏi bài, chia sẻ tài liệu và luyện thi HSK mỗi ngày với giáo viên và hàng trăm bạn học.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1