Chuyển đến nội dung
牛皮

niúpí

Danh từ

HSK5Lượng từ: 块、张

1Danh từ

  1. da bò
  2. khoác lác
  3. chém gió
  4. bốc phét

Ví dụ

  1. 这个包是用真牛皮做的。

    Zhège bāo shì yòng zhēn niúpí zuò de.Chiếc túi này được làm bằng da bò thật.

  2. 牛皮鞋穿起来很结实。

    Niúpíxié chuān qǐlái hěn jiēshi.Giày da bò đi rất bền.

Cách kết hợp từ 词语搭配

  • 吹牛皮 chuī niúpíkhoác lác, bốc phét
  • 纯牛皮 chún niúpída bò nguyên chất
  • 牛皮包 niúpíbāotúi da bò
  • 牛皮靴 niúpíxuēủng da bò

Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义

牛的皮;也比喻虚夸、说大话。

Ngữ pháp liên quan 相关语法

吹牛皮

Quán dụng ngữ biểu thị việc nói khoác, khoe khoang không đúng sự thật. VD: 他总是在朋友面前吹牛皮。– Anh ta lúc nào cũng bốc phét trước mặt bạn bè.

Cách viết chữ Hán – thứ tự nét

牛
皮

Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.

Từng chữ trong từ

Từ có chứa “牛皮” 2

Học viên đóng góp

Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.

  • Đang tải…

🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.

Nguồn dữ liệu: Danh mục từ vựng HSK tham khảo từ đề cương HSK do Chinese Testing International (CTI) công bố. Danh mục từ vựng mở rộng tham khảo từ Chinese Open Wordnet (COW – 汉语开放词网); chữ Hán giản thể, phồn thể và Pinyin được đối chiếu với CC-CEDICT. Phần dữ liệu sử dụng hoặc điều chỉnh từ CC-CEDICT tuân theo giấy phép Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 (CC BY-SA 4.0). Dữ liệu đã được lọc, chuẩn hóa và loại bỏ mục trùng để phục vụ tra cứu. Nội dung nghĩa tiếng Việt, ví dụ và giải thích bổ sung được LOTUS Chinese biên soạn với sự hỗ trợ của công cụ AI và được hiệu đính bởi người sáng lập Lotus Chinese. Nếu phát hiện sai sót, vui lòng gửi góp ý tại mục từ.

Cộng đồng Lotus

Hỏi đáp, chia sẻ tài liệu, thông tin học bổng và việc làm tiếng Trung – cùng học viên và giáo viên LOTUS.

Mã QR nhóm Zalo
ZaloNhóm Zalo học cùngfNhóm Facebook học cùngfFanpage LOTUS
Học thử miễn phí👥 Cộng đồngTư vấn 1:1