1Danh từ
- chuyến bay
- máy bay định kỳ
Ví dụ
Wǒ dìng le míngtiān zǎoshang de dì-yī bān bānjī.
Tôi đã đặt chuyến bay đầu tiên vào sáng mai.
Yīnwèi dàwù tiānqì, jīntiān de xǔduō bānjī dōu yánwù le.
Do trời nhiều sương mù nên nhiều chuyến bay hôm nay bị hoãn.
Zhè jià bānjī jiāng zhí fēi Běijīng.
Chuyến bay này sẽ bay thẳng đến Bắc Kinh.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
有固定航线、固定起飞时间的民航飞机。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
搭乘/乘坐 + 班机 + 去……
đáp chuyến bay đi đâu. VD: 我们搭乘早班机去上海。– Chúng tôi đáp chuyến bay sớm đi Thượng Hải.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
