1Động từ
- cấu thành
- tạo thành
- hợp thành
Ví dụ
Shuǐ shì yóu qīng hé yǎng gòuchéng de.
Nước được cấu thành từ hydro và oxy.
Huánjìng wūrǎn yǐjīng duì jūmín jiànkāng gòuchéng le yánzhòng wēixié.
Ô nhiễm môi trường đã cấu thành mối đe dọa nghiêm trọng đối với sức khỏe cư dân.
Bùtóng wénhuà bèijǐng de rén gòuchéng le zhège duōyuánhuà de shèqū.
Những con người với nền văn hóa khác nhau đã hợp thành cộng đồng đa dạng này.
Cách kết hợp từ 词语搭配
Giải nghĩa tiếng Trung 中文释义
凑合在一起形成;组成。
Ngữ pháp liên quan 相关语法
由……构成
Được tạo nên/cấu thành từ... VD: 这个委员会由五名专家构成。– Ủy ban này do năm chuyên gia hợp thành.
构成 + tân ngữ (威胁/危险/犯罪)
Tạo thành, gây ra (mối nguy, hậu quả, hành vi). VD: 这种行为已经构成了违法。– Hành vi này đã cấu thành vi phạm pháp luật.
Từ đồng nghĩa – trái nghĩa
Trái nghĩa
Chưa có dữ liệu.
Cách viết chữ Hán – thứ tự nét
Dữ liệu nét chữ tải từ thư viện Hanzi Writer. Nếu không hiện hoạt hình, hãy kiểm tra kết nối mạng.
Từng chữ trong từ
Học viên đóng góp
Ví dụ và ý kiến do học viên gửi, hiện lên sau khi được duyệt.
- Đang tải…
🔊 Phát âm trên trang này do giọng AI đọc.
